上代

shàng dài thượng đại

Hán Việt: thượng đại · Pinyin: shàng dài

Tổng quan

thế hệ trước

Cấu tạo: (thượng) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế hệ trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上古。晉.干寶〈晉紀總論〉:「爰及上代,雖文質異時,功業不同,及其安民立政者,其揆一也。」晉.陸雲〈答兄平原〉詩:「伊我世族,太極降精,昔在上代,軒虞篤生。」 2.家族的上一代。如:「他們家的龐大財產完全是上代祖先們累聚打拚得來的!」《晉書.卷三.武帝紀》:「通上代之不通,服前王之未服。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指夏商周及其以前的时代; 前代;前辈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指夏商周及其以前的时代。 2.前代;前辈。

Eng

  • CC-CEDICT previous generation
  • Cihui previous generation

ja

  • JMdict ancient times (e.g. Heian and Nara periods in Japan)|remote ages|early history|(nominal) retail price