上位

shàng wèi thượng vị

Hán Việt: thượng vị · Pinyin: shàng wèi

Tổng quan

ghế danh dự | người ở vị trí cao | thăng chức lên vai trò cao hơn | (di truyền) át chế

Cấu tạo: (thượng) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế danh dự | người ở vị trí cao | thăng chức lên vai trò cao hơn | (di truyền) át chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高位、高官。《易經.乾卦.九三》:「是故居上位而不驕,在下位而不憂。」《戰國策.齊策四》:「於是梁王虛上位,以故相為上將軍;遣使者黃金千斤、車百乘,往聘孟嘗君。」 2.上座,貴客座位。漢.劉向《新序.卷一.雜事第一》:「秦使者至,昭奚恤曰:『君,客也,請就上位。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高官;显达的职位; 特指君位,帝位; 指君主; 上级官员;上司; 上座,贵客座位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高官;显达的职位。 2.特指君位,帝位。 3.指君主。 4.上级官员;上司。 5.上座,贵客座位。

Eng

  • CC-CEDICT seat of honor|person in a high-ranking position|to be promoted to a more senior role|(genetics) epistatic
  • Cihui seat of honor; person in a high-ranking position; to be promoted to a more senior role; (genetics) epistatic

ja

  • JMdict superior (in rank)|top|ranking|higher order (e.g. byte)|host computer (of connected device)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下位