上供

shàng gòng thượng cung

Hán Việt: thượng cung · Pinyin: shàng gòng

Tổng quan

cúng dường (cho thần linh hoặc tổ tiên) | dâng quà cho cấp trên để cầu cạnh thượng cung (雜語)供物於佛前祖前而奠之。曰上供。見象器箋十四。☸

Cấu tạo: (thượng) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúng dường (cho thần linh hoặc tổ tiên) | dâng quà cho cấp trên để cầu cạnh thượng cung (雜語)供物於佛前祖前而奠之。曰上供。見象器箋十四。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐、宋時地方上交給朝廷的賦稅。《新唐書.卷五二.食貨志二》:「分天下之賦以為三,一曰上供,二曰送使,三曰留州。」《西湖佳話.六橋才跡》:「東坡料明年民必然大饑,因又奏請朝廷,免上供米一半。」 2.以祭品供奉祖先或神明。《紅樓夢》第五三回:「那些世襲窮官兒家,若不仗著這銀子,拿什麼上供過年。」《二十年目睹之怪現狀》第四九回:「此時人人都飽的要漲了,一樣一樣的菜拿上來,只擺一擺,便撤了下去,就和上供的一般。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐宋时所征赋税中解交朝廷的部分; 旧时用物品祭祖或敬神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐宋时所征赋税中解交朝廷的部分。 2.旧时用物品祭祖或敬神。

Eng

  • CC-CEDICT to make offerings (to gods or ancestors)|to offer gifts to superiors in order to win their favor
  • Cihui to make offerings (to gods or ancestors); to offer gifts to superiors in order to win their favor