上僂 shàng lóu · thượng lũ Hán Việt: thượng lũ · Pinyin: shàng lóu Tổng quan Cấu tạo: 上 (thượng) + 僂 (lũ)Pinyinshàng lóuHán Việtthượng lũCấu tạo上 + 僂 · thượng + lũ nghĩa thành phần: thượng + lũ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 駝背。形容年紀已老。《左傳.哀公十四年》:「有陳豹者,長而上僂,望視。」唐.白行簡《李娃傳》:「乃引至蕭牆間,見一姥垂白上僂,即娃母也。」