上元

shàng yuán thượng nguyên

Hán Việt: thượng nguyên · Pinyin: shàng yuán

Tổng quan

iếng chỉ ngày rằm tháng giêng âm lịch. thượng nguyên thượng nguyên ☆Tiếng chỉ ngày rằm tháng giêng âm lịch.

Cấu tạo: (thượng) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng chỉ ngày rằm tháng giêng âm lịch. thượng nguyên thượng nguyên ☆Tiếng chỉ ngày rằm tháng giêng âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.元宵節的別稱。參見「元宵節」條。 2.術數家以六十甲子配六宮,必一百八十年後度盡,故以第一甲子為「上元」,第二甲子為「中元」,第三甲子為「下元」。 3.年號:(1)唐朝高宗的年號。(西元674~676)(2)唐朝肅宗的年號。(西元760~762)

Eng

  • CC-CEDICT see 元宵節|元宵节[Yuan2 xiao1 jie2]
  • Cihui 上元 hàngyuán n. Lantern Festival

ja

  • JMdict 15th day of the 1st lunar month