上光
thượng quang
Hán Việt: thượng quang · Pinyin: shàng guāng
Tổng quan
men, nước men (đồ sứ, đò gốm), đồ gốm tráng men, nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...), vẻ đờ đẫn (của mắt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp băng, lớp nước đá, lắp kính, bao bằng kính, tráng men; làm láng, đánh bóng, làm mờ (mắt), đờ ra, đờ đẫn ra (mắt) sự lắp kính, sự tráng men (đồ gốm), sự làm láng (vải, da...), sự đánh bóng
Nghĩa
Việt
- Cihui men, nước men (đồ sứ, đò gốm), đồ gốm tráng men, nước láng, nước bóng (da, vải, bức tranh...), vẻ đờ đẫn (của mắt), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp băng, lớp nước đá, lắp kính, bao bằng kính, tráng men; làm láng, đánh bóng, làm mờ (mắt), đờ ra, đờ đẫn ra (mắt) sự lắp kính, sự tráng men (đồ…
Eng
- Cihui 上光 hàngguāng v.o. 1. glaze; polish 2. <photo.> ferrotype