上兵

shàng bīng thượng binh

Hán Việt: thượng binh · Pinyin: shàng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (binh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓用兵之上策。《孙子.谋攻》"故上兵伐谋,其次伐交,其次伐兵,下政攻城。"张预注"言以奇策秘算取胜于不战,兵之上也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用兵之上策。《孙子.谋攻》"故上兵伐谋,其次伐交,其次伐兵,下政攻城。"张预注"言以奇策秘算取胜于不战,兵之上也。"