上分

shàng fēn thượng phân

Hán Việt: thượng phân · Pinyin: shàng fēn

Tổng quan

(thông tục) (trò chơi) tiến lên cấp độ tiếp theo | thăng cấp

Cấu tạo: (thượng) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) (trò chơi) tiến lên cấp độ tiếp theo | thăng cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上等的福分。《西遊記》第二七回:「出家人若有桃子喫,就為上分了!」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) (gaming) to progress to the next level|to level up
  • Cihui (coll.) (gaming) to progress to the next level/to level up