上刑
thượng hình
Hán Việt: thượng hình · Pinyin: shàng xíng
Tổng quan
hình phạt nghiêm khắc | hình phạt tồi tệ nhất | tra tấn ự trừng phạt rất nặng. thượng hình thượng hình ☆Sự trừng phạt rất nặng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hình phạt nghiêm khắc | hình phạt tồi tệ nhất | tra tấn ự trừng phạt rất nặng. thượng hình thượng hình ☆Sự trừng phạt rất nặng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重刑。《書經.呂刑》:「上刑適輕,下服。」《孟子.離婁上》:「故善戰者服上刑,連諸侯者次之。」 2.用刑。《老殘遊記》第一七回:「話說老殘看賈魏氏正要上刑,急忙搶上堂去喊了住手。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重刑;极刑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.重刑;极刑。
Eng
- CC-CEDICT severe punishment|worst punishment|to torture
- Cihui 上刑 shàngxíng* v.o. torture ◆n. <wr.> severe punishment