上列

shàng liè thượng liệt

Hán Việt: thượng liệt · Pinyin: shàng liè

Tổng quan

kể trên: ở trên/nói trên/liệt kê ở trên

Cấu tạo: (thượng) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể trên: ở trên/nói trên/liệt kê ở trên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.名列前茅。宋.張舜民〈游公墓志銘〉:「已而考行試藝,屢居上列,人畏敬,無敢抗其鋒。」 2.高官。《後漢書.卷二七.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.趙典》:「身從衣褐之中,致位上列。」三國魏.曹植〈求自試表〉:「而位竊東藩,爵在上列,身被輕暖,口厭百味,……爵重祿厚之所致。」 3.上座,比較受尊敬的席位。唐.杜甫〈後出塞〉詩五首之一:「斑白居上列,酒酣進庶羞。」《元史.卷一三四.列傳.也先不花列傳》:「朝會燕饗,使居上列。」 4.上面列出的。如:「上列規定,請各位務必確實遵行!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高官之行列; 上座,受尊敬的席位; 犹前列; 指上面所列举的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高官之行列。 2.上座,受尊敬的席位。 3.犹前列。 4.指上面所列举的。

Eng

  • Cihui 上列 hàngliè n. the above-listed; the above