上利

shàng lì thượng lợi

Hán Việt: thượng lợi · Pinyin: shàng lì

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (lợi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代祭祀时主祭人的助手,有上手下手之分,上手曰上利; 古代堪舆家迷信之说,指安葬的好处所。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代祭祀时主祭人的助手,有上手下手之分,上手曰上利。 2.古代堪舆家迷信之说,指安葬的好处所。