上剎

shàng shā thượng sát

Hán Việt: thượng sát · Pinyin: shàng shā

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (sát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對寺院的尊稱。元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「小生西洛至此,聞上剎幽雅清爽,一來瞻仰佛像,二來拜謁長老。」《西遊記》第九一回:「適過寶方,特奔上剎,一則求問地方,二則打頓齋食就行。」