上勁

shàng jìn thượng kính

Hán Việt: thượng kính · Pinyin: shàng jìn

Tổng quan

hăng hái: phấn khởi

Cấu tạo: (thượng) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hăng hái: phấn khởi
  • Cihui hăng hái; phấn khởi。(上勁兒)精神振奮,勁頭兒大; 來勁。 越干越上勁兒。 càng làm càng hăng hái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精神振奮不懈。如:「那份工作,他愈做愈上勁!」《官場現形記》卷三二:「承堯翁的吹噓,又順堯翁替兄弟上勁,真正感激得很!」 2.獻媚、為了討好別人而表露出諛媚姿態。如:「不要因為對方拚命上勁,就把持不住了!」

Eng

  • Cihui 上勁 shàngjìn v.o. <coll.> 1. be attracted to; show interest in 2. do with gusto