勁

jìnNôm cánh

Pinyin: jìn · Nôm: cánh

Tổng quan

sức mạnh năng lượng nhiệt tình tinh thần tâm trạng biểu cảm hứng thú LT:把[ba3] phát âm Đài Loan: [jing4] tráng kiện vững chắc mạnh mẽ cường tráng

勁𬖅 · 勁兵 · 勁節 · 上勁 · 下勁 · 作勁 · 僵勁 · 古勁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìn
Hán Việtkính
Âm Nômcánh
Quảng Đônggeng6
Mân Namkìng
Nhật BảnTSUYOI
Hàn Quốc경
Chú âmㄐㄧㄣˊ
Hán ngữ Trung cổkengh
Phản thiết五莖切
Thanh mẫu疑
Vận先
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cứng, mạnh. Như kính binh [勁兵] binh mạnh, kính thảo [勁草] cỏ cứng. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Cao ngạn tật phong tri kính thảo, Bang gia bản đãng thức trung lương [髙岸疾風知勁草邦家版蕩識忠良] (Viên Chiếu Thiền sư [圓照禪師]) Gió lộng bờ cao hay cỏ cứng, Nhà tan nước mất biết trung lương

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cứng 勁 ◎ AHV: kính, ngạnh. cứng có các đồng nguyên tự: kính 勁 (cứng cỏi, trỏ sức lực), cương 剛 (cứng bền của lưỡi dao, cương trực), cứng 硬 (cứng, về đá) [xem TT Dương 2011b]. Ss đối ứng kɯŋ (26 thổ ngữ Mường), krɔŋ [NV Tài 2005: 204]. Như vậy, “cứng” là từ hán Việt-Mường, dạng có kr- là gốc Nam Á. ① tt. trái với mềm. Non cao non thấp mây thuộc, cây cứng cây mềm gió hay. (Mạn thuật 26.4)‖ (Tự thán 93.5)‖ (Bảo kính 131.5)‖ (Trư 252.1). ② tt. cứng cỏi, có khí tiết, dịch chữ kính tiết 勁節, thường lấy đốt trúc cứng để ví. Trúc Tưởng Hủ nên thêm tiết cứng, Mai Lâm Bô đâm được câu thần. (Tự thán…
  • Giản Dị Hán Nôm kình dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào) [Eng: strength; not to sit one place]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cứng cứng như thép; chịu cứng; tê cứng; cứng cáp, cứng cỏi, cứng rắn; nói cứng [Eng: as firm as steel; endure firm; stiff; strong/touch, firm, toughen; to talk big]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dạ thì đầy tức cứng đau
  • Bảng Tra Chữ Nôm cánh [Eng: strong, unyielding, tough, powerful]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.力氣、力量。如:「使勁」、「有勁」、「卯足了勁」。《韓非子.觀行》:「有烏獲之勁,而不得人助,不能自舉。」 2.精神。如:「這個人唱歌真帶勁。」 3.興趣。如:「起勁」、「沒勁」。 4.表情、態度。如:「傻勁」、「親熱勁」。

Eng

  • CC-CEDICT strength, energy, enthusiasm, spirit, mood, expression, interest, CL:把[ba3], Taiwan pr. [jing4]
  • CC-CEDICT stalwart, sturdy, strong, powerful

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五莖切【集韻】魚莖切,𠀤音娙。急也。 又【集韻】古定切,音徑。直也,堅也。【史記·司馬相如傳】俓峻赴險。 又【字彙】同徑。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䑒 · 𠆻 · 𠇹 · 𠡍 · 𠡕 · 俓 · 劲 · 勁 · 徑 · 𠇹 · 劲 · 徑