上叉

thượng xoa

Hán Việt: thượng xoa

Tổng quan

cái xiên (để nướng thịt),(đùa cợt) gươm, kiếm, xiên (thịt để nướng)

Cấu tạo: (thượng) + (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái xiên (để nướng thịt),(đùa cợt) gươm, kiếm, xiên (thịt để nướng)