上口

shàng kǒu thượng khẩu

Hán Việt: thượng khẩu · Pinyin: shàng kǒu

Tổng quan

có thể đọc thành tiếng một cách lưu loát | phù hợp (đủ dễ) để đọc thành tiếng

Cấu tạo: (thượng) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể đọc thành tiếng một cách lưu loát | phù hợp (đủ dễ) để đọc thành tiếng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誦讀文章時熟練而流暢。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「那幾句讀了一天不得上口,急得要哭出來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通道的上部,即入口处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通道的上部,即入口处。

Eng

  • CC-CEDICT to be able to read aloud fluently|to be suitable (easy enough) for reading aloud
  • Cihui to be able to read aloud fluently; to be suitable (easy enough) for reading aloud