上命

shàng mìng thượng mệnh

Hán Việt: thượng mệnh · Pinyin: shàng mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上級的命令。古時指君命。《左傳.成公十六年》:「莫不盡力以從上命,致死以補其闕,此戰之所由克也。」三國魏.邯鄲淳〈贈吳處玄〉詩:「我受上命,來隨臨菑。」 2.長壽。漢.班固《白虎通.卷八.壽命》:「習壽命者,上命也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上级的命令,特指君命; 谓长寿; 崇尚军令。上,通"尚"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上级的命令,特指君命。 2.谓长寿。 3.崇尚军令。上,通"尚"。

Eng

  • Cihui 上命 hàngmìng* n. orders of superiors