命

mìngmệnhNôm mệnh

Hán Việt: mệnh · Pinyin: mìng · Nôm: mệnh

Tổng quan

Sai khiến

命中 · 命亘 · 命令 · 命光 · 命危 · 命名 · 命大 · 命婦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmìng
Hán Việtmệnh
Âm Nômmạnh
Quảng Đôngmeng6
Mân Nambīng
Nhật BảnINOCHI
Hàn Quốc명
Chú âmㄇㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổmiengh
Baxter-Sagartm-riŋ-s
Hán ngữ Thượng cổm-riŋ-s
Phản thiết武諫反
Thanh mẫu明
Vận映
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sai khiến. Truyền mệnh. Truyền bảo sự lớn gọi là mệnh [命], truyền bảo sự nhỏ gọi là lệnh [令]. Lời của chức Tổng thống tuyên cáo cho quốc dân biết gọi là mệnh lệnh [命令]. Lời vua ban thưởng tước lộc gì gọi là cáo mệnh [告命]. Mệnh trời. Phàm những sự cùng, thông, được, hỏng, hình như có cái gì chủ trương, sức người không sao làm được, gọi là mệnh. Mạng. Được chết lành gọi là khảo chung mệnh [考終命], không được chết lành gọi là tử ư phi mệnh [死於非命]. Tên. Kẻ bỏ xứ sở mình trốn đi xứ khác gọi là vong mệnh [亡命] nghĩa là mất tên trong sổ đinh. Từ mệnh (lời văn hoa). Đạo. Như duy thiên chi mệnh [維天之命]…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mệnh 命 dt. vận số, theo khoa tử vi trong quan niệm truyền thống của người xưa. Phúc gặp ngần nào ấy mệnh, làm chi đua nhọc tốn công nhiều. (Bảo kính 135.7)‖ (Bảo kính 163.7, 175.4). x. số mệnh. (Tự thán 71.2)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mình 命 ◎ Ss đối ứng pɔk³ meŋ¹, bɔk³ meŋ¹ (15 thổ ngữ Mường), meŋ, miɲ (7 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 241]. ① dt. thân. (Mạn thuật 29.2)‖ Tiêu sái tự nhiên nhẹ hết mình, nài bao ngôi cả áng công danh. (Tự thán 78.1)‖ (Tùng 218.2)‖ (Hoàng tinh 234.2). ② đt. từ tự xưng. Ấy còn lãng đãng làm chi nữa, sá tiếc mình chơi áng thuỷ vân. (Mạn thuật 29.8)‖ (Tự thán 71.5, 83.6, 86.2, 89.4, 99.2)‖ (Tự thuật 113.6)‖ (Bảo kính 134.8, 143.5, 151.1, 166.8)‖ (Giới nộ 191.2)‖ (Mạt lị hoa 242.4)
  • Giản Dị Hán Nôm mạnh bản mạnh [Eng: one's fate]
  • Giản Dị Hán Nôm mịnh bản mịnh (bản mệnh) [Eng: one's fate, one's fortune]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mệnh số mệnh, định mệnh, vận mệnh [Eng: fate, fortune, destiny]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đau mình khắp cả biến thân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gia giảm tục mệnh thang
  • Bảng Tra Chữ Nôm mạng mạng người [Eng: human life]
  • Bảng Tra Chữ Nôm mình ta với mình [Eng: you and me]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mình Xuất hiện 119 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mình Xuất hiện 122 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.差遣、下命令。如:「命人送信」。唐.柳宗元〈始得西山宴游記〉:「遂命僕人過湘江,緣染溪。」 2.取定。如:「命名」、「命題」。 3.以為。如:「自命不凡」。 [名] 1.生物生存的機能。如:「生命」、「性命」。《文選.李密.陳情表》:「人命危淺,朝不慮夕。」 2.先天注定的窮通得失本分,不是後天所能改變的。《論語.顏淵》:「死生有命,富貴在天。」漢.王充《論衡.命義》:「操行善惡者,性也; 禍福吉凶者,命也。」 3.上級對下級的指示。如:「遵命」、「奉命」。《左傳.成公十三年》:「寡人帥以聽命,唯好是求。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 命 (会意。从口从令。表示用口发布命令。本义指派; 发号) 同本义 命,使也。--《说文》。朱骏声按在事为令,在言为命,散文则通,对文则别。令当训使也,命当训发号也。” 出君下臣名曰命。--汉·蔡邕《独断》 语下命者,制令也。--《贾子·礼容》 凡尊者之言曰命。--《文选·闲居赋序》注 维君子命。--《诗·大雅·卷阿》 某固辞不得命。--《仪礼·燕礼》 命田舍东郊。--《吕氏春秋·孟春纪》。注命,令也。” 命夸娥氏二子负二山。--《列子·汤问》 令将军诚能命猛将统兵数万。--《资治通鉴·赤壁之 命mìng ⒈生命,生物的生活能力活~。救~。短~而亡。 ⒉上级对下级的指令~令。任~。 ⒊取名~名。~题。 ⒋指派,使用~他去办。欣然~笔。 ⒌迷信者所谓"人生来就注定的贫富、贵贱、生死"等瞎说生来就~苦。算~骗人钱财。 ⒍ ⒎ 命màn 1.轻慢; 轻忽。

Eng

  • CC-CEDICT life, fate, order or command, to assign a name, title etc
  • JMdict life
  • JMdict life force
  • JMdict lifetime
  • JMdict lifespan
  • JMdict most important thing
  • JMdict order
  • JMdict command
  • JMdict decree
  • JMdict destiny

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤眉病切,鳴去聲。【説文】使也。【書·堯典】乃命羲和。 又【玉篇】敎令也。【書·大禹謨】文命敷于四海。【傳】言其外布文德敎命。【說命】王言惟作命。【易·泰卦】自邑告命。【增韻】大曰命,小曰令。上出爲命,下稟爲令。 又【爾雅·釋詁】命,告也。 又【易·乾卦】各正性命。【疏】命者,人所稟受。【說卦】窮理盡性,以至于命。【註】命者,生之極。【左傳·成十三年】民受天地之中以生,所謂命也,是以有動作禮義威儀之則,以定命也。【疏】命雖受之天地,短長有本,順理則壽考,逆理則夭折,是以有動作禮義威儀之法則,以定此命,言有法,則命之長短得定,無法,則夭折無恆也。 又【詩·周頌】維天之命,於穆不已。【箋】命,猶道也。 又【詩·周頌】夙夜基命宥密。【傳】命,信也。【疏】信順天命。 又【周禮·春官·大祝】作六辭,以通上下親疏遠近。一曰祠,二曰命。【論語】爲命裨諶草創之。【疏】命,謂政令盟會之辭也。 又【周禮春官大宗伯】典命。【註】命,謂遷秩羣臣之書。 又星名。【周禮·春官·大宗伯】司命。【註】文昌第四星。 又【周語】襄王賜晉惠公命。【註】命,瑞命。諸侯卽位,天子賜之命圭,以爲瑞節。 又【周語】襄王賜。晉文公命。【註】命,命服也。諸侯七命,冕服七章。 又【前漢·張耳傳】嘗亡命遊外黃。【註】師古曰:命者,名也。脫名籍而逃亡。 又【前漢·李陵傳】射命中。【註】師古曰:所指名處,卽中之也。 又【廣韻】計也。 又【廣韻】召也。 又叶眉辛切,音珉。【詩·鄘風】乃如之人也,懷昏姻也,大無信也,不知命也。又【大雅】保右命之,自天申之。○按《朱子》皆叶彌幷反,幷在庚韻,難與眞韻相叶,疑應作彌賔反。 又叶漭去聲。【郭璞·山海經·不死國贊】有人爰處,員丘之上,赤泉駐年,神木養命。 又【禮·大學】舉而不能先命也。【註】命讀爲慢,聲之誤也。【釋文】命音慢,武諫反。 考證:〔【論語】爲命裨諶草創之。【註】命,謂政令盟會之辭也。〕 謹照原文註改疏。

Thuyết Văn

使也。从口令。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

令者、發號也。君事也。非君而口使之。是亦令也。故曰命者、天之令也。眉病切。古音在十二部。令亦聲。

【命】(mệnh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口令 (khẩu + lệnh) , Thanh phù (聲符): 部。令亦 (bộ) Phiên thiết: 眉病切 → mi + bệnh Nghĩa: 使 vậy。 từ khẩu (miệng)令。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㑒 · 𠇭 · 𠇮 · 𠋒 · 𫝇