上國

shàng guó thượng quốc

Hán Việt: thượng quốc · Pinyin: shàng guó

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nước nhỏ gọi nước lớn — Tiếng tôn xưng nước lớn, đang cai trị nước nhỏ. thượng quốc thượng quốc ☆Tiếng nước nhỏ gọi nước lớn — Tiếng tôn xưng nước lớn, đang cai trị nước nhỏ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊時,南方吳、楚諸國對中原諸侯國的稱呼。《左傳.定公四年》:「吳為封豕長蛇,以荐食上國。」三國魏.陳琳〈檄吳將校部曲文〉:「及其抗衡上國,與晉爭長。」 2.外藩對朝廷或附庸國對宗主國的稱呼。三國魏.曹植〈與楊德祖書〉:「吾雖德薄,位為蕃侯,猶庶幾戮力上國,流惠下民。」《元史.卷二○九.外夷列傳二.安南》:「乞念臣自降附上國,十有餘年,雖奉三年一貢,然迭遣使臣,疲於往來,未嘗一日休息。」 3.京師。《資治通鑑.卷二二六.唐紀四二.德宗建中二年》:「今海內無事,自上國來者,皆言天子聰明英武,志欲致太平。」《紅樓夢》第四回:「薛蟠素聞得都中乃第一繁華之地,…

Eng

  • Cihui 上國 hàngguó p.w. <hist.> 1. the Upper State 2. suzerain state