上坐
thượng tọa
Hán Việt: thượng tọa · Pinyin: shàng zuò
Tổng quan
gồi ở bậc trên — Tiếng chỉ ông sư đã có công đức tu hành cao. thượng toạ thượng toạ ☆Ngồi ở bậc trên — Tiếng chỉ ông sư đã có công đức tu hành cao.
Nghĩa
Việt
- Cihui gồi ở bậc trên — Tiếng chỉ ông sư đã có công đức tu hành cao. thượng toạ thượng toạ ☆Ngồi ở bậc trên — Tiếng chỉ ông sư đã có công đức tu hành cao.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"上座"。亦作"上座"; 受尊敬的席位; 佛教语。一寺之长,"三纲"之首。多由朝廷任命年高德劭者担任。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"上座"。亦作"上座"。 2.受尊敬的席位。 3.佛教语。一寺之长,"三纲"之首。多由朝廷任命年高德劭者担任。