上坡

shàng pō thượng pha

Hán Việt: thượng pha · Pinyin: shàng pō

Tổng quan

lên dốc | lên đồi | di chuyển lên trên | leo dốc

Cấu tạo: (thượng) + (pha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên dốc | lên đồi | di chuyển lên trên | leo dốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沿著坡度往上移動。《儒林外史》第二五回:「走到鼓樓坡上,他纔上坡,遇著一個人下坡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沿着有坡度的路从低处走向高处; 谓败走; 唐代迁谏议大夫称"上坡"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沿着有坡度的路从低处走向高处。 2.谓败走。 3.唐代迁谏议大夫称"上坡"。

Eng

  • CC-CEDICT uphill|upslope|to move upwards|to climb a slope
  • Cihui uphill; upslope; to move upwards; to climb a slope