上堂
thượng đường
Hán Việt: thượng đường · Pinyin: shàng táng
Tổng quan
lên lớp; vào lớp
1.厅堂,殿堂。
1.升堂、登堂。《禮記.曲禮上》:「將上堂,聲必揚。」南朝宋.顏延之〈秋胡行〉九首之七:「上堂拜嘉慶,入室問何之。」 2.高堂、廳堂。《後漢書.卷六四.趙岐傳》:「迎入上堂,饗之極歡。」《水滸傳》第九○回:「那長老慌忙降階而接,邀至上堂,各施禮罷。」 3.梅縣、廣州、福州、溫州方言。指上課。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THƯỢNG ĐƯỜNG Chỉ cho việc đi lên điện đường để ăn cơm, nghe thuyết pháp, tham vấn v.v.. Tuy nhiên, từ này thường dùng để chỉ cho vị Trụ trì mỗi ngày 2 lần (sáng chiều) lên Pháp đường giải đáp thắc mắc về việc tham thiền của chư tăng. Tắc 38, BNL q.4 ghi: 風穴在郢州衙內、上堂云:祖師心印、狀似鐵牛之機。 Phong Huyệt ở trong Nha môn Dĩnh Châu thượng đường nói: Tâm ấn của Tổ sư hình dáng giống như máy trâu sắt.; lên lớp; vào lớp; vào lớp; thướng đường; lên thềm
- Biên soạn 上堂 shàngtáng v.o. <topo.> 1. go to class 2. go up the hall 3. conduct a class; give a lesson/lecture
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.升堂、登堂。《禮記.曲禮上》:「將上堂,聲必揚。」南朝宋.顏延之〈秋胡行〉九首之七:「上堂拜嘉慶,入室問何之。」 2.高堂、廳堂。《後漢書.卷六四.趙岐傳》:「迎入上堂,饗之極歡。」《水滸傳》第九○回:「那長老慌忙降階而接,邀至上堂,各施禮罷。」 3.梅縣、廣州、福州、溫州方言。指上課。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.厅堂,殿堂。
Eng
- Cihui 上堂 shàngtáng v.o. <topo.> 1. go to class 2. go up the hall 3. conduct a class; give a lesson/lecture
- Tần suất từ 上堂 shàngtáng v.o. <topo.> 1. go to class 2. go up the hall 3. conduct a class; give a lesson/lecture
other
- Nguồn khác nghe thuyết pháp, tham vấn v
- Nguồn khác Tuy nhiên, từ này thường dùng để chỉ cho vị Trụ trì mỗi ngày 2 lần (sáng chiều) lên Pháp đường giải đáp thắc mắc về việc tham thiền của chư tăng
- Nguồn khác Tắc 38, BNL q
- Nguồn khác 4 ghi: 風穴在郢州衙內、上堂云:祖師心印、狀似鐵牛之機。 Phong Huyệt ở trong Nha môn Dĩnh Châu thượng đường nói: Tâm ấn của Tổ sư hình dáng giống như máy trâu sắt