上墳
thượng phần
Hán Việt: thượng phần · Pinyin: shàng fén
Tổng quan
tảo mộ
Nghĩa
Việt
- Cihui tảo mộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掃墓。《初刻拍案驚奇》卷一六:「一個閒的,挑了食櫑隨著,恰像那裡去上墳回來的。」《儒林外史》第二回:「我方纔上墳回來,不想遇著雨,耽閣一夜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"上坟"。
Eng
- CC-CEDICT to visit a grave
- Cihui to visit a grave