上壽

shàng shòu thượng thọ

Hán Việt: thượng thọ · Pinyin: shàng shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uổi già rất cao. thượng thọ thượng thọ ☆Tuổi già rất cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古稱長壽之尤者為上壽。其說有三:一百二十歲、一百歲、九十歲。《左傳.僖公三十二年》:「爾何知中壽。」唐.孔穎達.正義:「上壽百二十,中壽百,下壽八十。」《莊子.盜跖》:「人上壽百歲,中壽八十,下壽六十。」漢.王充《論衡.正說》:「上壽九十,中壽八十,下壽七十。」 2.祝壽。漢.司馬遷〈報任少卿書〉:「陵未沒時,使有來報,漢公卿王侯,皆奉觴上壽。」漢.揚雄〈甘泉賦〉:「想西王母欣然而上壽兮,屏玉女而卻宓妃。」

Eng

  • Cihui 上壽 hàngshòu n. advanced age ◆v. drink a toast for longevity