上夜

shàng yè thượng dạ

Hán Việt: thượng dạ · Pinyin: shàng yè

Tổng quan

trực ca đêm

Cấu tạo: (thượng) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trực ca đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 值班守夜。《紅樓夢》第一四回:「這三十個每日輪流各處上夜,照管門戶,監察火燭,打掃地方。」《老殘遊記》第五回:「你們家又有上夜的,又有保家的,怎麼就讓強盜把贓物送到家中屋子裡,還不知道。」也作「上宿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前夜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前夜。

Eng

  • CC-CEDICT to be on night duty
  • Cihui to be on night duty