上天

shàng tiān thượng thiên

Hán Việt: thượng thiên · Pinyin: shàng tiān

Tổng quan

Trời | Thiên đàng | Chúa | bầu trời phía trên | bay lên trời | (uyển ngữ) qua đời | mất | ngày hôm trước (hoặc những ngày trước) 1. lên trời; phóng lên trời。上昇到天空。 人造衛星上天。 vệ tinh nhân tạo phóng lên bầu trời. 2. lên thiên đàng; chầu trời (mê tín)。迷信的人指到神佛仙人所在的地方。也用做婉辭,指人死亡。 3. ông trời; trời。迷信的人指主宰自然和人類的天。

Cấu tạo: (thượng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trời | Thiên đàng | Chúa | bầu trời phía trên | bay lên trời | (uyển ngữ) qua đời | mất | ngày hôm trước (hoặc những ngày trước) 1. lên trời; phóng lên trời。上昇到天空。 人造衛星上天。 vệ tinh nhân tạo phóng lên bầu trời. 2. lên thiên đàng; chầu trời (mê tín)。迷信的人指到神佛仙人所在的地方。也用做婉辭,指人死亡。 3. ôn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蒼天、天空。《詩經.小雅.信南山》:「上天同雲,雨雪雰雰。」三國魏.曹丕〈芙蓉池作〉詩:「上天垂光彩,五色一何鮮。」 2.上帝、主宰萬物者。《書經.湯誥》:「上天孚佑下民,罪人黜伏。」唐.韓愈〈歸彭城〉詩:「上天不虛應,禍福各有隨。」 3.升天、登天。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「我昨夜夢乘赤龍上天,覺悟,心中動悸。」唐.李洞〈春日即事寄一二知己〉詩:「朱衣映水人歸縣,白羽遺泥鶴上天。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天空,天上; 古人观念中的万物主宰者,能降祸福于人; 前一天或前几天。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天空,天上。 2.古人观念中的万物主宰者,能降祸福于人。 3.前一天或前几天。

Eng

  • CC-CEDICT Heaven; Providence; God|the sky above|to fly skywards|(euphemism) to die; to pass away|the previous day (or days)
  • Cihui Heaven; Providence; God; the sky above; to fly skywards; (euphemism) to die; to pass away; the previous day (or days)

ja

  • JMdict sky|the heavens|God|the Lord|the Creator