上好

shàng hǎo thượng hảo

Hán Việt: thượng hảo · Pinyin: shàng hǎo

Tổng quan

hạng nhất | tuyệt vời

Cấu tạo: (thượng) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạng nhất | tuyệt vời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 最好。多指物品的質料而言。《儒林外史》第一九回:「飯店裡見是潘三爺,屁滾尿流,鴨和肉都檢上好的、極肥的切來。」《紅樓夢》第三四回:「這帕子是誰送他的?必定是上好的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顶好;最好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.顶好;最好。

Eng

  • CC-CEDICT first-rate|top-notch
  • Cihui first-rate; top-notch