上妝
thượng trang
Hán Việt: thượng trang · Pinyin: shàng zhuāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 化妝打扮。如:「她這次演一位六十歲老人,每天光是上妝就得花上一、兩個小時。」《兒女英雄傳》第二七回:「舅太太打發送禮的男女家人去後,便叫人鋪水挖單,放梳頭匣兒,催姑娘上妝。」
Hán Việt: thượng trang · Pinyin: shàng zhuāng