妝

zhuāngtrangNôm trang

Hán Việt: trang · Pinyin: zhuāng · Nôm: trang

Tổng quan

Trang sức, các thứ để cho đàn bà tô điểm thêm vẻ đẹp đều gọi là trang. Có khi viết là [妝]

妝新 · 凝妝 · 喬妝 · 宮妝 · 點妝 · 梳鏡新妝 · 粉妝玉琢 · 妝光

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuāng
Hán Việttrang
Âm Nômtrang
Quảng Đôngzong1
Mân Namtsng
Nhật BảnYOSOOU
Hàn Quốc장
Chú âmㄓㄨㄤˉ
Hán ngữ Trung cổcriang
Phản thiết側羊切
Thanh mẫu莊

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trang sức. Dùng các thứ phấn sáp vàng ngọc mà chải chuốt cho đẹp thêm gọi là trang. Tô Thức [蘇軾] : Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi [淡妝濃抹總相宜] (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ [飲湖上初晴後雨]) Điểm trang sơ sài, hay rửa sạch phấn son, cả hai đều diễm lệ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trang trang điểm, trang sức [Eng: to make up, to beautify; to wear, to adorn]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.婦女的容貌修飾。《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.古辭.木蘭詩二首之一》:「阿姊聞妹來,當戶理紅妝。」唐.杜甫〈新婚別〉詩:「羅襦不復施,對君洗紅妝。」_x000D_ 2.修飾的模樣。如:「新娘妝」。唐.韓偓〈梅花〉詩:「龍笛遠吹胡地月,燕釵初試漢宮妝。」_x000D_ 3.女子結婚時陪送的衣物等。如:「嫁妝」。《兒女英雄傳》第一三回:「那怎的個下茶、行聘、送妝、過門,都不及細說到了。」_x000D_ [動]_x000D_ 婦女用脂粉修飾容貌。如:「妝扮」、「梳妝打扮」。宋.蘇軾〈飲湖上初晴後雨〉詩二首之二:「若把西湖比西子,淡妝濃抹總相宜。」

Eng

  • CC-CEDICT (of a woman) to adorn oneself, makeup, adornment, trousseau, stage makeup and costume

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Vẽ mày 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 飾也。 Sức dã. (Trang trí vẽ vời) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 側羊切 Trắc dương thiết [Chính vận 正韻] 側霜切,音莊。 Trắc sương thiết, âm Trang. 【Bộ】Nữ女

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙補】側羊切,音庄。粉飾。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 籹 · 妆 · 娤 · 粧 · 糚 · 䊋 · 𡞓 · 𤖩 · 妆 · 妝 · 娤 · 籹