上官
thượng quan
Hán Việt: thượng quan · Pinyin: shàng guān
Tổng quan
họ hai chữ | quan chức cấp cao | cấp trên ị quan trên. thượng quan thượng quan ☆Vị quan trên.
Nghĩa
Việt
- Cihui họ hai chữ | quan chức cấp cao | cấp trên ị quan trên. thượng quan thượng quan ☆Vị quan trên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.屬官對自己長官的尊稱。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「性復多蝨,把搔無已,而當裹以章服,揖拜上官,三不堪也。」 2.複姓。如漢有上官桀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 复姓。唐代有上官仪。
Eng
- CC-CEDICT two-character surname Shangguan
- CC-CEDICT high-ranking official|superior
- Cihui two-character surname Shangguan
ja
- JMdict superior officer