上客

shàng kè thượng khách

Hán Việt: thượng khách · Pinyin: shàng kè

Tổng quan

gười cao quý tới nhà mình. Khách quý. thượng khách thượng khách ☆Người cao quý tới nhà mình. Khách quý.

Cấu tạo: (thượng) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười cao quý tới nhà mình. Khách quý. thượng khách thượng khách ☆Người cao quý tới nhà mình. Khách quý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尊客、貴客。《戰國策.秦策五》:「秦兵下趙,上客從趙來,趙事何如?」《儒林外史》第三六回:「不知老師怎樣處置?門斗怎樣要錢?把門生關到甚麼地方受罪?怎想老師把門生待作上客!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊客,贵宾; 上等门客; 宋时浙东水乡对来自山区的帮工的称呼; 北魏对降将的一种最高恩遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊客,贵宾。 2.上等门客。 3.宋时浙东水乡对来自山区的帮工的称呼。 4.北魏对降将的一种最高恩遇。

Eng

  • Cihui 上客 shàngkè n. distinguished/esteemed guests

ja

  • JMdict guest of honor|guest of honour|good customer|important customer