上家
thượng gia
Hán Việt: thượng gia · Pinyin: shàng jiā
Tổng quan
người chơi trước (trong một trò chơi)
Nghĩa
Việt
- Cihui người chơi trước (trong một trò chơi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飯局或賭局中,坐在自己位子左邊的人,稱為「上家」。《紅樓夢》第六三回:「恰好黛玉是上家,寶玉是下家,二人斟了兩杯,只得要飲。」也稱為「上家兒」、「上肩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 豪门; 打牌﹑掷色子﹑行酒令时称坐在本人左边的人为上家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.豪门。 2.打牌﹑掷色子﹑行酒令时称坐在本人左边的人为上家。
Eng
- CC-CEDICT preceding player (in a game)
- Cihui preceding player (in a game)
ja
- JMdict left-hand opponent|player to one's left