上封
thượng phong
Hán Việt: thượng phong · Pinyin: shàng fēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓帝王登泰山筑坛祭天; 上封事。古代臣下上书言事时,将奏章用皂囊缄封呈进,以防泄漏,谓之"上封事"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓帝王登泰山筑坛祭天。 2.上封事。古代臣下上书言事时,将奏章用皂囊缄封呈进,以防泄漏,谓之"上封事"。