上将
thượng tương
Hán Việt: thượng tương · Pinyin: shàng jiàng
Tổng quan
thượng tướng
1.主将,统帅。 2.泛指高级将领。 3.星名。 4.军衔,将官的一级,在中将之上。
1.現行陸、海、空軍將級軍階的一種。位在中將之上,分二級上將,一級上將,特級上將三等。 2.大將、主將。《孫子.地形》:「料敵制勝,計險阨遠近,上將之道也。」《抱朴子.外篇.清鑒》:「咸謂勇力絕倫者,則上將之器也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thượng tướng
- Biên soạn 上將 hàngjiàng* n. top general; air chief marshal; admiral
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.現行陸、海、空軍將級軍階的一種。位在中將之上,分二級上將,一級上將,特級上將三等。 2.大將、主將。《孫子.地形》:「料敵制勝,計險阨遠近,上將之道也。」《抱朴子.外篇.清鑒》:「咸謂勇力絕倫者,則上將之器也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.主将,统帅。 2.泛指高级将领。 3.星名。 4.军衔,将官的一级,在中将之上。
Eng
- Cihui general; admiral; air chief marshal
- Tần suất từ 上將 hàngjiàng* n. top general; air chief marshal; admiral
Đức
- Handedict Generaloberst, General, Admiral (S, Mil)
other
- Nguồn khác Vị quan vỏ cấp cao