jiāng tương

Hán Việt: tương · Pinyin: jiāng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Sắp, lại có âm thướng thanh là tướng漿 như chữ tướng lĩnh 將領, thời nhiều âm trắc 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 本將帥字。一曰有漸之辭。 Bổn tướng soái tự. Nhất viết hữu tiệm chi từ. (Vốn nghĩa tương tự như chữ Soái [Tướng soái], một nghĩa từ vựng nữa là “tiệm” (sắp)) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𢪇 [Quảng vận 廣韻] 卽良切 Tức lương thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 資良切,音漿。 Tư lương thiết, âm Tương 【…

將佐 · 將來 · 將將 · 將尉 · 將帥 · 將指 · 將校 · 將次

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiāng
Hán Việttương
Quảng Đôngcoeng1
Mân Namtsiong
Nhật BảnHIKIIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổchiang
Baxter-Sagart[ts]aŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ts]aŋ
Phản thiết卽諒切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sắp, sẽ, rồi mới. Như {tương lai} [將來] thời gian sắp tới, sau này. Cẩu thả, làm việc cẩu thả gọi là {tương tựu} [將就]. Nuôi. Như {bất hoàng tương phụ} [不遑將父] chẳng rồi nuôi cha. Nay cũng gọi sự nghỉ ngơi là {tương tức} [將息]. Đưa. Như {bách lạng tương chi} [百兩將之] trăm cỗ xe đưa tiễ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tương tương lai; tương trợ [Eng: future; help one another, help mutually]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tương Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tương Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tương Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.會、可能。如:「將要」。《論語.季氏》:「季氏將伐顓臾。」 2.快要。《論語.述而》:「不知老之將至。」 3.差不多。《孟子.滕文公上》:「今滕,絕長補短,將五十里也。」 4.剛、才。如:「將哭就笑」、「他將進門沒一會兒。」 [動] 1.進步。《詩經.周頌.敬之》:「日就月將。」 2.拿、持。如:「將酒來」。唐.李白〈俠客行〉:「將炙啖朱亥,持觴勸侯嬴。」 3.扶持、扶助。《詩經.周南.樛木》:「欒只君子,福履將之。」《樂府詩集.卷二五.橫吹曲辭五.木蘭詩二首之一》:「爺孃聞女來,出郭相扶將。」 4.休息、休養。如:「將養」。宋.李清照〈聲聲…

Eng

  • CC-CEDICT will|shall|to use|to take|to checkmate|just a short while ago|(introduces object of main verb, used in the same way as 把[ba3])
  • CC-CEDICT (bound form) a general|(literary) to command; to lead|(Chinese chess) general (on the black side, equivalent to a king in Western chess)
  • CC-CEDICT to desire|to invite|to request

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢪇【廣韻】卽良切【集韻】【韻會】【正韻】資良切,𠀤音漿。【說文】本將帥字。一曰有漸之辭。【蘇林曰】將,甫始之辭。【易·繫辭】是以君子將有爲也,將有行也。又【公羊傳·莊三十二年】君親無將,將而誅焉。【師古註】將有其意也。 又抑然之辭。【楚辭·卜居】寧誅鋤草茆以力耕乎,將遊大人以成名乎。 又且也。【詩·小雅】將安將樂。 又【廣韻】養也。【詩·小雅】不遑將父。 又助也。【史記·司馬相如傳】補過將美。 又送也。【詩·召南】百兩將之。【邶風】之子于歸,遠于將之。 又大也。【詩·小雅】亦孔之將。【商頌】我受命溥將。 又承也,奉也,行也。【詩·商頌】湯孫之將。【書·胤征】今予以爾有衆,奉將天罰。【註】將,行也。 又【增韻】賚也,持也,與偕也。【正韻】扶持也。【詩·小雅】無將大車。【左傳·莊二十一年】鄭伯將王,自圉門入。 又進也。【詩·周頌】日就月將。 又從也,隨也。【前漢·郊祀歌】九夷賔將。 又【詩·小雅】鮮我方將。【註】壯也。 又【楚辭·九辯】恐余壽之弗將。【註】長也。 又【詩·大雅】在渭之將。【註】側也。 又去也。【荀子·賦論篇】時幾將矣。【註】言時事已去,不可復也。 又姓。後趙常山太守將容。 又干將,古劒工。【張揖曰】韓王劒師名,今名劒曰干將。 又【集韻】【正韻】千羊切【韻會】七羊切,𠀤音鏘。請也,幾願辭也。【詩·衛風】將子無怒。【小雅】將伯助予。 又聲也。【詩·鄭風】佩玉將將。 又嚴正貌。【詩·大雅】應門將將。 又集也。【詩·周頌】磬筦將將。 又【唐韻】卽諒切【韻會】【正韻】子諒切,𠀤音醬。【廣韻】將帥也。【增韻】將之也。【禮·記註】方氏曰:才足以將物而勝之之謂將,智足以帥物而先之之謂帥。 又叶卽兩切,音獎。【詩·大雅】天不我將。叶下往。

Thuyết Văn

帥也。 从寸。 醬省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

帥當作。行部曰。、將也。二字互訓。儀禮、周禮古文多作率。今文多作帥。毛詩率時農夫。韓詩作帥。說詳周禮漢讀考。帥者佩巾。漢人假爲率字。率亦之假也。許造說文。當是本作將也以自伸其說。經轉寫改竄而非舊矣。後人謂將帥二字去聲與平聲之將、入聲之帥別者。古無是說也。毛詩將字故訓特多。大也、送也、行也、養也、齊也、側也、願也、請也。此等或見爾雅。或不見。皆各依文爲義。亦皆就㬪韵雙聲得之。如願請是一義。將讀七羊反。故釋爲請也。將讀卽羊反。故皇矣傳釋爲側。釋言及楚茨傳釋爲齊。齊、徐仙民周禮音蔣細反。皆雙聲也。釋言。將、齊也。郭云。謂分齊也。引詩或肆或將。此甚明畫。或肆蒙或剥。言剥之乃陳於互也。或將蒙或烹。言烹之必劑量其水火及五味之宜。故云齊其肉也。如是乃以祝祭于祊。詩、爾雅疏皆不了。故箸之。 必有法度而後可以主之先之。故從寸。 卽諒切。十部。

【將】 (tương ⟨thương|tướng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 寸 (thốn) | Thanh phù (聲符): 醬省 (tương) Phiên thiết: Tức lượng thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 諒 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: suất (Thống suất. Như {suấ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 将 · 𢪇 · 𢪽 · 𤕭 · 将 · 畺 · 疆 · 将 · 𤕭 · 将