上將

shàng jiàng thượng tương

Hán Việt: thượng tương · Pinyin: shàng jiàng

Tổng quan

đại tướng | đô đốc | thống chế không quân

Cấu tạo: (thượng) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại tướng | đô đốc | thống chế không quân
  • Cihui thượng tướng thượng tướng ☆Vị quan vỏ cấp cao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.現行陸、海、空軍將級軍階的一種。位在中將之上,分二級上將,一級上將,特級上將三等。 2.大將、主將。《孫子.地形》:「料敵制勝,計險阨遠近,上將之道也。」《抱朴子.外篇.清鑒》:「咸謂勇力絕倫者,則上將之器也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主将,统帅; 泛指高级将领; 星名; 军衔,将官的一级,在中将之上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主将,统帅。 2.泛指高级将领。 3.星名。 4.军衔,将官的一级,在中将之上。

Eng

  • CC-CEDICT general|admiral|air chief marshal
  • Cihui general; admiral; air chief marshal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大将