上山

shàng shān thượng san

Hán Việt: thượng san · Pinyin: shàng shān

Tổng quan

leo đồi | đi lên núi | (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ) | qua đời | (mặt trời hoặc mặt trăng) mọc

Cấu tạo: (thượng) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo đồi | đi lên núi | (tằm) leo lên bó rơm (để nhả tơ) | qua đời | (mặt trời hoặc mặt trăng) mọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.到山上去。《文選.曹植.善哉行》:「上山采薇,薄暮苦飢。」《文選.陸機.擬古詩十二首.擬涉江采芙蓉》:「上山采瓊蕊,穹谷饒芳蘭。」 2.蠶發育到成熟的後期,停止吃東西,將其移至簇上,使之吐絲作繭,稱為「上山」。也稱為「上簇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登山,到山上; 指到山里打游击; 指蚕上簇结茧。山,指蚕簇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.登山,到山上。 2.指到山里打游击。 3.指蚕上簇结茧。山,指蚕簇。

Eng

  • CC-CEDICT to climb a hill|to go to the mountains|(of silkworms) to go up bundles of straw (to spin cocoons)|to pass away|(of the sun or moon) to rise
  • Cihui to climb a hill; to go to the mountains; (of silkworms) to go up bundles of straw (to spin cocoons); to pass away; (of the sun or moon) to rise