上峯
thượng phong
Hán Việt: thượng phong · Pinyin: shàng fēng
Tổng quan
đỉnh | đỉnh núi | chóp | (cách gọi cũ) cấp trên | người có thẩm quyền cao hơn | người cao hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh | đỉnh núi | chóp | (cách gọi cũ) cấp trên | người có thẩm quyền cao hơn | người cao hơn
Eng
- Cihui 上峰 shàngfēng n. upper echelon; higher-up