峯
phong
Hán Việt: phong · Pinyin: biàn
Tổng quan
biến thể cũ của 峰[feng1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biàn |
|---|---|
| Hán Việt | phong |
| Quảng Đông | fung1 |
| Nhật Bản | MINE |
| Hàn Quốc | 봉 |
| Chú âm | ㄅㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyung |
| Phản thiết | 敷容切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngọn núi. Nguyễn Du [阮攸] : {Quần phong thâm xứ dã nhân cư} [群峯深處野人居] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Trong dãy núi sâu, người thôn dã nương náu. Cái bướu.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「峰」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峯biàn 1.日本和字。
Eng
- CC-CEDICT variant of 峰[feng1]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤敷容切,音風。【說文】山耑也。一說義取於𡴀,直上而銳也。 又州名。古夜郎地,隋置峯州,今屬安南。 又叶敷康切,音芳。【道藏歌】停蓋濯碧溪,采秀月支峯。咀嚼三靈華,吐吸九神芒。【集韻】或作𡵞。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 峰 · 峰 · 峰