上峯

shàng fēng thượng phong

Hán Việt: thượng phong · Pinyin: shàng fēng

Tổng quan

đỉnh | đỉnh núi | chóp | (cách gọi cũ) cấp trên | người có thẩm quyền cao hơn | người cao hơn

Cấu tạo: (thượng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đỉnh | đỉnh núi | chóp | (cách gọi cũ) cấp trên | người có thẩm quyền cao hơn | người cao hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.高峰。南朝梁.沈約〈八詠詩.霜來悲落桐〉:「上峰百丈絕,下趾萬尋懸。」唐.段成式《酉陽雜俎.續集.卷四.貶誤》:「遂隨入中岳,上峰險絕。」 2.上級長官。《二十年目睹之怪現狀》第七一回:「除了上峰到任,循例道喜之外,朔望也不去上衙門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高峰上峰百丈绝,下趾万寻悬; 旧时称上级长官上峰有令|执行上峰的命令。
  • Tân Hoa Tự Điển ①高峰上峰百丈绝,下趾万寻悬。②旧时称上级长官上峰有令|执行上峰的命令。

Eng

  • CC-CEDICT peak|summit|(old) higher authorities|superiors
  • Cihui 上峰 shàngfēng n. upper echelon; higher-up