上市
thượng thị
Hán Việt: thượng thị · Pinyin: shàng shì
Tổng quan
đưa ra thị trường (hàng hoá bán theo mùa). một lượng cà chua đầu mùa được đưa ra thị trường trong tháng sáu. 這是剛上市的蘋果. đây là táo đầu mùa được đưa ra bán trên thị trường.; đi chợ; đến chợ. đi chợ mua đồ ăn
1.谓应时物品进入市场销售。 2.赴市场。
1.某一物品開始在市場上發售。如:「文旦上市」、「月餅上市」。 2.到市場去。如:「他一早上市買年貨去了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ra mắt thị trường (sản phẩm mới)
- Cihui niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)
- Biên soạn 上市 shàngshì v.o. go/appear on the market
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.某一物品開始在市場上發售。如:「文旦上市」、「月餅上市」。 2.到市場去。如:「他一早上市買年貨去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓应时物品进入市场销售。 2.赴市场。
- Kaggle Zh-Vi come inseason
Eng
- JMdict going on the market
- JMdict placing on the market
- Cihui to hit the market (of a new product); to float (a company on the stock market)
Đức
- Handedict auf dem Markt kommen (V, Wirtsch)
ja
- JMdict 上市(じょうし)