上市

shàng shì thượng thị

Hán Việt: thượng thị · Pinyin: shàng shì

Tổng quan

ra mắt thị trường (sản phẩm mới) | niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)

Cấu tạo: (thượng) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra mắt thị trường (sản phẩm mới) | niêm yết (công ty trên thị trường chứng khoán)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.某一物品開始在市場上發售。如:「文旦上市」、「月餅上市」。 2.到市場去。如:「他一早上市買年貨去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓应时物品进入市场销售; 赴市场。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓应时物品进入市场销售。 2.赴市场。

Eng

  • CC-CEDICT to hit the market (of a new product)|to float (a company on the stock market)
  • Cihui to hit the market (of a new product); to float (a company on the stock market)

ja

  • JMdict going on the market|placing on the market