市

shìthịNôm thị

Hán Việt: thị · Pinyin: shì · Nôm: thị

Tổng quan

Chợ, chỗ để mua bán gọi là thị. Giá hàng vì sự cung cầu chậm trễ hay cần kíp mà lên xuống giá gọi là thị giá [市價]. Nói về trạng huống sự mua bán gọi là {thị…

市丈 · 市丝 · 市两 · 市井 · 市亩 · 市价 · 市侩 · 市值

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthị
Âm Nômchợ
Quảng Đôngsi5
Mân Namtshī
Nhật BảnICHI
Hàn Quốc시
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzjix
Baxter-SagartC.[d]əʔ
Hán ngữ Thượng cổC.[d]əʔ
Phản thiết時止切
Thanh mẫu常
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chợ, chỗ để mua bán gọi là thị. Giá hàng vì sự cung cầu chậm trễ hay cần kíp mà lên xuống giá gọi là thị giá [市價]. Nói về trạng huống sự mua bán gọi là thị diện [市面]. Kẻ làm hàng sách cho hai bên mua bán mà lấy lợi gọi là thị quái [巿儈]. Đồ gì bền tốt gọi là thị hóa [市貨], đồ gì không tốt gọi là hành hóa [行貨]. Mua. Như thị ân [市恩] mua ơn. Luận ngữ [論語] : Cô tửu thị bô bất thực [沽酒市脯不食] (Hương đảng [鄉黨]) Rượu nem mua ở chợ không ăn

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chợ 市 ◎ Nôm: 助 / 𢄂 AHV: thị [NĐC Việt 2009]. Ss đối ứng cɤ (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 196]. Đây là từ hán Việt-Mường. x. chua. ① dt. nơi buôn bán. Lao xao chợ cá làng ngư phủ, dắng dỏi cầm ve lầu tịch dương. (Bảo kính 170.5). ② dt. <từ cổ> kẻ chợ, kinh đô, như chữ thành thị (là một đơn vị quân sự có thành trì, và là một trung tâm buôn bán của cả vùng). Dương tràng đường hiểm khúc co que, quê chợ bao nhiêu khách đẩy xe. (Tự thán 73.2). quê chợ: trỏ từ thôn làng đồng nội cho đến chốn kinh kỳ. Câu này ý nói khắp nơi đều dua theo đường danh lợi
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thị thành thị [Eng: urban place]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.進行買賣、交易物品的地方。如:「夜市」、「米市」、「新裝上市」。南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「西市買駿馬,東市買鞍韉。」 2.人口密集,工商業發達的城鎮。如:「都市」、「城市」。 3.行政區域的劃分單位。如:「臺北市」、「臺中市」、「新竹縣竹北市」。 4.姓。如戰國時燕國有市被。 [動] 1.買。南朝梁.無名氏〈木蘭詩〉二首之一:「願為市鞍馬,從此替爺征。」《聊齋志異.卷一.王成》:「嫗以釵授婦,使姑質錢市米,三日外請復相見。」 2.賣。《宋史.卷三.太祖本紀三》:「乙丑,詔市二價者以枉法論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 市 (会意。金文字形,上面是之”(往),下面是兮”,表市场嘈杂声。本义市场) 同本义 市,买卖之所也。--《说文》。按,古者神农作市,或曰祝融也。 市者,货之准也。--《管子·乘马》 大市日昃而市,百族为主; 朝市朝时而市,商贾为主; 夕市夕时而市,贩夫贩妇为主。--《周礼·司市》 因井田以为市,故俗语曰市井。--《公羊传·宣公十五年》注 肆之市朝。--《论语》 商贾皆欲藏于王之市。--《孟子·梁惠王上》 市南门外泥歇。--唐·白居易《卖炭翁》 置于市,贾十倍。--明·刘基《卖柑者言》 又如市征(市场的 市shì ⒈做买卖的场所~场。~井。菜~。肉~。 ⒉买,交易~马。~惠。~恩(讨好,收买)。互~。 ⒊人口密集的行政中心或文化、工商业发达之地都~。城~。整治~容。 ⒋行政区域单位(有直辖市、省辖市等)北京~。口~。 ⒌我国度量衡中属于市制的~尺。~斗。~秤。~斤。

Eng

  • CC-CEDICT market, city, municipality (administrative unit), (literary) to trade; to buy and sell goods
  • JMdict market
  • JMdict fair
  • JMdict city

ja

  • JMdict 市(いち)
  • JMdict 市(し)

other

  • Nguồn khác 서울시

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】時止切【正韻】上止切,𠀤音恃。【說文】買賣所之也。【風俗通】市,恃也。養贍老小,恃以不匱也。【古史考】神農作市。【易·繫辭】日中爲市,致天下之民,聚天下之貨,交易而退,各得其所。【周禮·地官】五十里有市。【又】大市,日昃而市,百旅爲主。朝市朝時而市,商賈爲主。夕市夕時而市,販夫販婦爲主。【註】市,雜聚之處。又【冬官·考工記】面朝后市。【史記·平準書註】師古曰:古未有市,若朝聚井汲,便將貨物於井邊貨賣,曰市井。【漢宮闕疏】長安立九市。【張衡·西都賦】廓辟九市,通闤帶闠。 又【廣韻】買也。【爾雅·釋詁】貿賈,市也。【疏】謂市買賣物也。【論語】沽酒市脯。 又【管子·侈靡篇】市也者,勸也。勸者,所以起本。 又天市,市樓,軍市,𠀤星名。【史記·天官書】房心東北曲十二星曰旗,旗中四星曰天市,市中六星曰市樓。【正義】天市二十二星,主國市聚交易之所。一曰天旗。【前漢·天文志】軍市十三星,在參東南,天軍貿易之市。 又縣名。【前漢·地理志】新市縣,屬鉅鹿郡。 又司市,官名。【周禮·地官·司市】掌市之治敎政𠛬,量度禁令。【註】市官之長。 考證:〔【周禮·地官】大市,日昃而市,百姓爲主。〕 謹照原文姓改旅。

Thuyết Văn

買賣所之也。 市有垣。从冂。 从乀。象物相及也。乀、古文及字。 㞢省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。之、往也。古史考曰。神農作市。本𣪠辭說也。世本曰。祝融作市。 垣所以介也。故从冂。 依韵會本。 舉形聲包會意也。時止切。一部。

【市】 (thị) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 冂 (quynh (Đất ở xa ngoài cõi n)) + 乀 (phật (Ta gọi là cái mác)) Phiên thiết: Thì chỉ thiết Thượng tự: 時 (thì) , Hạ tự: 止 (chỉ) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận:…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡴄