上帝
thượng đế
Hán Việt: thượng đế · Pinyin: shàng dì
Tổng quan
Thượng Đế ị vua trên trời — Tiếng chỉ đấng thiêng liêng của tôn giáo. thượng đế thượng đế ☆Vị vua trên trời — Tiếng chỉ đấng thiêng liêng của tôn giáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui Thượng Đế ị vua trên trời — Tiếng chỉ đấng thiêng liêng của tôn giáo. thượng đế thượng đế ☆Vị vua trên trời — Tiếng chỉ đấng thiêng liêng của tôn giáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.天帝。《易經.豫卦》:「《象》曰:先王以作樂崇德,殷薦之上帝,以配祖考。」《三國演義》第一一回:「我乃南方火德星君也,奉上帝敕,往燒汝家。」 2.君主、帝王。《詩經.大雅.蕩》:「蕩蕩上帝,下民之辟。」漢.毛亨.傳:「上帝,以託君王也。」《後漢書.卷六七.黨錮列傳.李膺》:「頃聞上帝震怒,貶黜鼎臣。」 3.基督教徒稱所信仰、崇拜的神為上帝。《文明小史》第三八回:「黎教士說聲:『可憐好好的人,把他捉來當禽獸看待,這還對得住上帝嗎?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 我国古代指天上主宰万物的神;犹太教、基督教所崇奉的神,被认为是宇宙万物的创造者和主宰者。
Eng
- CC-CEDICT God
- Cihui God
ja
- JMdict Shangdi (creator deity in Chinese folk religion)|God