上席

shàng xí thượng tịch

Hán Việt: thượng tịch · Pinyin: shàng xí

Tổng quan

quyền đi trước, quyền ưu tiên, bước nhảy, bước khiêu vũ

Cấu tạo: (thượng) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền đi trước, quyền ưu tiên, bước nhảy, bước khiêu vũ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最尊的席位。唐.姚崇〈春日洛陽城侍宴〉詩:「堯樽臨上席,舜樂下前溪。」《儒林外史》第二回:「走進門來,和眾人拱一拱手,一屁股就坐在上席。」 2.開席或入席。《二刻拍案驚奇》卷二五:「趁他行禮已完,外邊只要上席。」《紅樓夢》第六二回:「芍藥欄裡預備下了,快去上席罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受尊敬的席位; 上等的酒席。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.受尊敬的席位。 2.上等的酒席。

Eng

  • Cihui 上席 hàngxí p.w. honored seat (at a dining table)

ja

  • JMdict seniority|precedence|upper seat