上帳

thượng trướng

Hán Việt: thượng trướng

Tổng quan

vào sổ: đã vào sở khoản tiền vừa nhận được

Cấu tạo: (thượng) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vào sổ: đã vào sở khoản tiền vừa nhận được
  • Cihui vào sổ; đã vào sở khoản tiền vừa nhận được。登上帳簿。 剛收到的款子已經上帳了。 khoản tiền vừa thu đã vào sổ rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.登記在帳簿中。如:「昨天收的款項,上帳了嗎?」 2.上當、落入圈套。《金瓶梅》第二八回:「今日我著實撩逗他一番,不怕他不上帳兒。」也作「上套」。