上庠
thượng tường
Hán Việt: thượng tường · Pinyin: shàng xiáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代稱位在京師的國立大學為上庠。《禮記.王制》:「有虞氏養國老於上庠。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「此人若回來尋時,可叫他來京師上庠貫道齋尋問林上舍,名積,字善甫,千萬!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古代的大学。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古代的大学。
Eng
- Cihui 上庠 shàngxiáng n. <trad.> college of elders