xiáng tường

Hán Việt: tường · Pinyin: xiáng

Tổng quan

(cổ) trường học

邑庠 · 庠均 · 庠塾 · 庠士 · 庠学 · 庠學 · 庠序 · 庠斆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiáng
Hán Việttường
Quảng Đôngcoeng4
Mân Namsiong5
Nhật BảnMANABIYA
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzsiang
Baxter-Sagarts-[ɢ]aŋ
Hán ngữ Thượng cổs-[ɢ]aŋ
Phản thiết似陽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tràng học ở làng, tràng học ở huyện gọi là {ấp tường} [邑庠], tràng học phủ gọi là {quận tường} [郡庠].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tường Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代的學校名稱。如:「郡庠」、「邑庠」。《孟子.滕文公上》:「夏曰校,殷曰序,周曰庠,學則三代共之,皆所以明人倫也。」《荀子.大略》:「立大學,設庠序,脩六禮,明十教,所以道之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庠 (形声。从广,羊声。广”与房屋有关。本义古代地方学校) 殷、周时的学校 痒,礼官养老,夏曰校,殷曰庠,周曰序。--《说文》 殷曰序,周曰庠。--《孟子·滕文公上》 庠序,官也。--《尔雅·释官》 有虞氏养国老于上庠,养庶老于下庠。--《礼记》。郑玄注上庠,右学,大学也,在西郊。下庠,左学,小学也,在国中王宫之东。” 古代的乡学 主人拜迎宾于庠门之外。--《礼记·乡饮酒义》。注乡学也。” 庠之制有堂有室也。--《仪礼·乡射礼》注 党有庠。--《仪礼·学记》。注五百家为党,庾 庠xiáng〈古〉指地方学校殷曰~,周曰序。

Eng

  • CC-CEDICT (archaic) a school

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】似陽切【集韻】【韻會】【正韻】徐羊切,𠀤音祥。【說文】禮官養老處也。【禮·王制】有虞氏養國老于上庠,養庶老于下庠。【註】上庠右學,大學也。下庠左學,小學也。又【學記】黨有庠。【疏】於黨中立學,敎閭中所升者也。【孟子】設爲庠序學校以敎之。庠者養也,校者敎也,序者射也。夏曰校,殷曰序,周曰庠。

Thuyết Văn

禮官養老。夏曰校。殷曰庠。周曰序。 从广。芈聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

孟子滕文公篇曰。夏曰校。殷曰序。周曰庠。史記儒林傳同。漢書儒林傳則云。夏曰校。殷曰庠。周曰序。許同漢書。疑今孟子、史記有誤。孟子曰。庠者、養也。 似陽切。十部。

【庠】 (tường) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 芈 (mị) Phiên thiết: Tự dương thiết Thượng tự: 似 (tự) | Hạ tự: 陽 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lễ (Lễ) quan (Chức quan) dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) lão (Người già bảy mươi…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư