上心

shàng xīn thượng tâm

Hán Việt: thượng tâm · Pinyin: shàng xīn

Tổng quan

một cách cẩn thận | tỉ mỉ | đặt tâm huyết vào việc gì đó

Cấu tạo: (thượng) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách cẩn thận | tỉ mỉ | đặt tâm huyết vào việc gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.帝王的心意。漢.應劭《風俗通義.卷五.十反》:「時冀州有疑獄,章帝見問統。統處當詳平,克厭上心。」唐.白居易〈賀雨〉詩:「上心念下民,懼歲成災凶。」 2.記在心上。《金瓶梅》第一回:「叔叔是必上心,搬來家裡住。」《封神演義》第一七回:「你上心打聽,天子用此物做甚麼事?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 君心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.君心。

Eng

  • CC-CEDICT carefully|meticulously|to set one's heart on sth
  • Cihui carefully; meticulously; to set one's heart on sth