上忙

shàng máng thượng mang

Hán Việt: thượng mang · Pinyin: shàng máng

Tổng quan

@chút gì không

Cấu tạo: (thượng) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui @chút gì không

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时征收田赋,分上下二期,规定地丁钱粮在农历二月开征,五月截止,叫做上忙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时征收田赋,分上下二期,规定地丁钱粮在农历二月开征,五月截止,叫做上忙。