上戶

shàng hù thượng hộ

Hán Việt: thượng hộ · Pinyin: shàng hù

Tổng quan

Cấu tạo: (thượng) + (hộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有錢的人家。《新唐書.卷二二二.南蠻傳上.南詔傳上》:「凡田五畝曰雙。上官授田四十雙,上戶三十雙,以是而差。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「又只得央中寫契借到劉上戶,銀四百兩。」 2.高級的店鋪。宋.孟元老《東京夢華錄.卷二.宣德樓前省府宮宇》:「街南遇仙正店,前有樓子,有臺,都人謂之臺上,此一店最是酒店上戶。」

Eng

  • Cihui 上戶 hànghù n. wealthy family M:¹hù